← ← Từ vựng A–Z

appreciation

US /əˌpriʃiˈeɪʃən/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung Dịch vụ khách hàng

Nghĩa

sự biết ơn, sự đánh giá cao

Ví dụ

The manager gave each employee a gift as a sign of appreciation.

Quản lý tặng mỗi nhân viên một món quà để thể hiện sự biết ơn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
appreciation gốc appreciator appreciativeness
Động từVerb
Tính từAdj
appreciative
Trạng từAdv
appreciatively

Từ đồng nghĩa

  • gratitudelòng biết ơn sâu sắc
  • recognitionsự công nhận, tôn vinh
  • admirationsự ngưỡng mộ, khâm phục

Collocations

  • Dễ show appreciation with flowers
    thể hiện sự biết ơn bằng những bó hoa tươi
  • Trung token of our sincere appreciation
    món quà kỷ niệm thể hiện lòng tri ân chân thành
  • Khó capital appreciation on investments
    sự gia tăng giá trị vốn gốc trong các khoản đầu tư
  • Cực khó express deep appreciation for selfless devotion
    bày tỏ lòng tri ân sâu sắc trước sự cống hiến quên mình
Báo lỗi