← ← Từ vựng A–Z

appreciate

US /əˈpriʃiˌeɪt/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

trân trọng, cảm kích

Ví dụ

We really appreciate your quick reply to our inquiry.

Chúng tôi thực sự cảm kích phản hồi nhanh chóng của bạn cho yêu cầu của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
appreciator appreciativeness
Động từVerb
appreciate gốc
Tính từAdj
appreciative
Trạng từAdv
appreciatively

Từ đồng nghĩa

  • valuecoi trọng, trân quý
  • cherishyêu quý, trân trọng
  • acknowledgeghi nhận công ơn

Collocations

  • Dễ appreciate your help
    rất cảm kích sự giúp đỡ nhiệt tình của bạn
  • Trung greatly appreciate your timely feedback
    vô cùng trân trọng những phản hồi kịp thời của quý đối tác
  • Khó assets appreciate significantly over time
    tài sản gia tăng giá trị đáng kể qua thời gian
  • Cực khó fail to appreciate the gravity of the situation
    hoàn toàn không nhận thức nổi mức độ nghiêm trọng của tình thế
  • Dễ greatly appreciated
    rất được trân trọng và biết ơn
Báo lỗi