appointment
US /əˈpɔɪntmənt/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
cuộc hẹn; sự bổ nhiệm
Ví dụ
I have a dental appointment at three o'clock this afternoon.
Tôi có một cuộc hẹn nha khoa lúc ba giờ chiều nay.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- meetingcuộc gặp mặt theo hẹn
- designationsự bổ nhiệm chức danh
- consultationbuổi hẹn tham vấn
Collocations
- Dễ make a doctor appointmentđặt lịch hẹn khám với bác sĩ
- Trung confirm the interview appointmentxác nhận lịch hẹn phỏng vấn tuyển dụng
- Khó ministerial appointment ratifiedviệc bổ nhiệm chức danh bộ trưởng đã được thông qua
- Cực khó retain clients by prior appointment onlychỉ tiếp đón khách hàng có đặt lịch hẹn trước độc quyền