application
US /ˌæpləˈkeɪʃən/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
đơn xin việc, ứng dụng
Ví dụ
Her application for the marketing position arrived before the final deadline.
Đơn xin vào vị trí tiếp thị của cô ấy đã đến trước hạn chót.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- requestđơn thỉnh cầu, yêu cầu
- submissionhồ sơ đăng ký dự tuyển
- softwarephần mềm ứng dụng máy tính
Collocations
- Dễ fill out an application formđiền vào một mẫu đơn đăng ký
- Trung mobile banking applicationứng dụng ngân hàng trên điện thoại di động
- Khó practical application of economic theorysự ứng dụng thực tiễn của lý thuyết kinh tế học
- Cực khó rigorous application of statutory standardsviệc áp dụng nghiêm ngặt các quy chuẩn luật định