← ← Từ vựng A–Z

applicable

US /ˈæpləkəbəl/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

có thể áp dụng, thích hợp

Ví dụ

This discount is not applicable to products that are already on sale.

Giảm giá này không áp dụng cho các sản phẩm đang được khuyến mãi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
application applicability
Động từVerb
Tính từAdj
applicable gốc applicative applicatory
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • relevantcó liên quan, thích hợp
  • appropriatephù hợp, thích đáng
  • suitablethích hợp để áp dụng

Collocations

  • Dễ applicable rules
    các quy tắc được áp dụng
  • Trung fill in where applicable
    điền thông tin vào các mục thích hợp nếu có
  • Khó applicable statutory employment laws
    các điều luật lao động hiện hành có hiệu lực áp dụng
  • Cực khó deemed not applicable under maritime law
    được phán quyết là không thể áp dụng theo luật hàng hải
Báo lỗi