← ← Từ vựng A–Z

appendix

US /əˈpɛndɪks/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

phụ lục

Ví dụ

The detailed sales figures can be found in the appendix at the end of the report.

Các số liệu bán hàng chi tiết có trong phụ lục ở cuối báo cáo.

Từ đồng nghĩa

  • supplementphần bổ sung cuối sách
  • addendumphụ lục đính kèm

Collocations

  • Dễ look at the appendix
    xem phần phụ lục ở cuối sách
  • Trung attach an appendix to the contract
    đính kèm một bản phụ lục bổ sung vào hợp đồng
  • Khó detailed methodology outlined in appendix B
    phương pháp luận chi tiết được phác thảo trong phụ lục B
  • Cực khó voluminous appendix of evidentiary exhibits
    phần phụ lục đồ sộ chứa đựng toàn bộ các vật chứng chứng cứ
Báo lỗi