← ← Từ vựng A–Z

apology

US /əˈpɑləˌdʒi/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

lời xin lỗi

Ví dụ

The airline sent an apology to passengers for the long delay.

Hãng hàng không đã gửi lời xin lỗi đến hành khách vì sự chậm trễ kéo dài.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
apology gốc apologist
Động từVerb
apologize apologise
Tính từAdj
apologetic
Trạng từAdv
apologetically

Từ đồng nghĩa

  • excuselời xin thứ lỗi
  • expression of regretlời bày tỏ ân hận

Collocations

  • Dễ accept my apology
    xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi
  • Trung send a formal written apology
    gửi thư xin lỗi chính thức bằng văn bản
  • Khó demand a public apology and retraction
    yêu cầu một lời xin lỗi công khai và cải chính thông tin
  • Cực khó tender an unreserved apology to stakeholders
    gửi lời xin lỗi tuyệt đối không bao biện tới các bên liên quan
Báo lỗi