← ← Từ vựng A–Z

apologize

US /əˈpɑləˌdʒaɪz/

verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

xin lỗi

Ví dụ

We apologize for the delay and thank you for your patience.

Chúng tôi xin lỗi vì sự chậm trễ và cảm ơn sự kiên nhẫn của quý vị.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
apologize gốc apologise
Tính từAdj
apologetic
Trạng từAdv
apologetically

Từ đồng nghĩa

  • say sorrynói lời xin lỗi
  • express regretbày tỏ lòng tiếc nuối

Collocations

  • Dễ apologize for being late
    xin lỗi vì đã đến muộn
  • Trung apologize for the administrative delay
    xin lỗi khách hàng vì sự chậm trễ trong khâu xử lý thủ tục
  • Khó publicly apologize for ethical lapses
    công khai xin lỗi dư luận về các sai phạm đạo đức nghề nghiệp
  • Cực khó unreservedly apologize for egregious misconduct
    thành khẩn xin lỗi không một lời bào chữa cho hành vi sai trái
Báo lỗi