apart
US /əˈpɑrt/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cách xa, tách rời
Ví dụ
Our two offices are about fifty kilometers apart from each other.
Hai văn phòng của chúng tôi cách nhau khoảng năm mươi ki-lô-mét.
Từ đồng nghĩa
- asidesang một bên riêng biệt
- separatedchia cắt, tách biệt
Collocations
- Dễ tear apartxé rời thành từng mảnh
- Trung tell the two models apartphân biệt điểm khác nhau giữa hai mẫu mã sản phẩm
- Khó set apart by superior qualityđược tôn vinh nổi bật nhờ chất lượng vượt trội
- Cực khó fall apart at the seams under stressrạn nứt và tan vỡ từng mảng dưới sức ép căng thẳng