anywhere
US /ˈɛniˌwɛr/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bất cứ nơi đâu
Ví dụ
With a laptop, you can work from anywhere with an internet connection.
Với một chiếc laptop, bạn có thể làm việc ở bất cứ đâu có internet.
Từ đồng nghĩa
- whereverbất kỳ nơi đâu
Collocations
- Dễ go anywhere you likehãy đi đến bất cứ nơi nào bạn thích
- Trung work from anywhere with internet accesslàm việc từ bất kỳ đâu chỉ cần có kết nối mạng internet
- Khó nowhere near the benchmark anywhere in the regionchưa đạt tới mốc chuẩn ở bất kỳ đâu trong toàn khu vực
- Cực khó elusive concept found nowhere anywhere in precedentkhái niệm mơ hồ chưa từng thấy ở bất kỳ tiền lệ nào