← ← Từ vựng A–Z

anyway

US /ˈɛniˌweɪ/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dù sao đi nữa

Ví dụ

The forecast predicted rain, but we held the outdoor event anyway.

Dự báo có mưa nhưng dù sao chúng tôi vẫn tổ chức sự kiện ngoài trời.

Từ đồng nghĩa

  • anyhowdù sao đi nữa
  • regardlessbất kể ra sao
  • nonethelessdẫu vậy, dù sao

Collocations

  • Dễ thanks anyway
    dù sao đi nữa cũng xin cảm ơn bạn
  • Trung let us proceed with the agenda anyway
    dù sao đi nữa chúng ta vẫn cứ tiến hành theo lịch trình
  • Khó unprofitable venture undertaken anyway
    dự án kinh doanh không sinh lời vẫn được tiến hành
  • Cực khó brush off criticisms and press ahead anyway
    bỏ ngoài tai mọi lời chỉ trích và kiên quyết tiến bước
Báo lỗi