anytime
US /ˈɛniˌtaɪm/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bất cứ lúc nào
Ví dụ
You can call our support team anytime if the software stops working.
Bạn có thể gọi đội hỗ trợ bất cứ lúc nào nếu phần mềm ngừng hoạt động.
Từ đồng nghĩa
- wheneverbất kể lúc nào
Collocations
- Dễ call me anytimehãy gọi cho tôi bất cứ lúc nào
- Trung available for consultation anytime this weeksẵn sàng tư vấn cho quý khách bất cứ lúc nào trong tuần này
- Khó accessible online anytime from remote locationscó thể truy cập trực tuyến mọi lúc từ các địa điểm vùng xa
- Cực khó revoke access rights anytime without noticethu hồi quyền truy cập bất cứ lúc nào mà không cần báo trước