anyone
US /ˈɛniˌwʌn/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bất cứ ai
Ví dụ
Does anyone know where I can find the extra chairs?
Có ai biết tôi có thể tìm thêm ghế ở đâu không?
Collocations
- Dễ can anyone help?có ai có thể giúp một tay không?
- Trung open to anyone in the marketing departmentdành cho bất kỳ ai thuộc bộ phận tiếp thị
- Khó anyone engaged in insider tradingbất kỳ ai tham gia vào hành vi giao dịch nội gián
- Cực khó anyone caught red-handed will be prosecutedbất cứ ai bị bắt quả tang sẽ bị truy tố trước pháp luật