← ← Từ vựng A–Z

anymore

US /ˌɛniˈmɔr/

adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nữa (không còn như trước)

Ví dụ

This printer does not work anymore, so we need a new one.

Chiếc máy in này không còn hoạt động nữa, nên chúng ta cần một cái mới.

Từ đồng nghĩa

  • any longernữa, thêm chút nào nữa

Collocations

  • Dễ not hungry anymore
    không còn cảm thấy đói bụng nữa
  • Trung no longer supported anymore
    không còn được hệ thống hỗ trợ kỹ thuật nữa
  • Khó obsolete and not competitive anymore
    đã lỗi thời và hoàn toàn không còn sức cạnh tranh nữa
  • Cực khó cannot bear the strain anymore
    hoàn toàn không thể gánh chịu nổi áp lực nặng nề này thêm nữa
Báo lỗi