anybody
US /ˈɛnibədi/
pronoun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bất kỳ ai, có ai
Ví dụ
Is anybody available to help me move this heavy table?
Có ai rảnh để giúp tôi chuyển chiếc bàn nặng này không?
Collocations
- Dễ does anybody know?có ai ở đây biết không?
- Trung if anybody has feedback, please emailnếu có ai có ý kiến đóng góp, xin vui lòng gửi thư
- Khó open to anybody with requisite qualificationsmở rộng cơ hội cho bất kỳ ai có đủ văn bằng chuyên môn
- Cực khó hardly anybody foresaw the market crashhầu như chẳng một ai lường trước được cú sụp đổ của thị trường