anxiety
US /æŋˈzaɪəti/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
sự lo âu
Ví dụ
Many people feel anxiety before an important job interview.
Nhiều người cảm thấy lo âu trước một buổi phỏng vấn xin việc quan trọng.
Từ đồng nghĩa
- worrysự lo nghĩ, băn khoăn
- nervousnesstâm trạng bồn chồn lo sợ
- apprehensionmối e ngại, bất an
Collocations
- Dễ feel anxiety before examscảm thấy lo âu trước các kỳ thi cử
- Trung ease employee anxiety during restructuringgiải tỏa tâm lý bất an của nhân viên khi tái cấu trúc
- Khó widespread economic anxietynỗi bất an sâu sắc lan rộng trong toàn bộ nền kinh tế
- Cực khó allay heightened geopolitical anxietyxoa dịu nỗi lo âu căng thẳng địa chính trị đang dâng cao