← ← Từ vựng A–Z

annually

US /ˈænjuəli/

adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

hằng năm

Ví dụ

The conference is held annually in the month of October.

Hội nghị được tổ chức hằng năm vào tháng Mười.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
—
Động từVerb
—
Tính từAdj
Trạng từAdv
annually gốc

Từ đồng nghĩa

  • yearlyhằng năm, theo năm
  • per annummỗi năm một lần

Collocations

  • Dễ held annually
    được tổ chức định kỳ hàng năm
  • Trung review salaries annually
    đánh giá và xét duyệt mức lương định kỳ mỗi năm
  • Khó compounded annually at fixed rates
    được tính lãi kép định kỳ hàng năm theo lãi suất cố định
  • Cực khó audited annually by independent entities
    được kiểm toán hàng năm bởi các thực thể độc lập
Báo lỗi