← ← Từ vựng A–Z

angry

US /ˈæŋɡri/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tức giận

Ví dụ

The customer was angry because his package arrived two weeks late.

Khách hàng tức giận vì gói hàng của ông ấy đến trễ hai tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
anger angriness
Động từVerb
Tính từAdj
angry gốc
Trạng từAdv
angrily

Từ đồng nghĩa

  • furioustức giận lôi đình
  • irritatedbực tức, khó chịu
  • indignantbất bình, phẫn nộ

Collocations

  • Dễ angry with someone
    tức giận với ai đó
  • Trung handle angry customers calmly
    bình tĩnh xử lý những khách hàng đang tức giận
  • Khó angry backlash from institutional investors
    phản ứng dữ dội đầy giận dữ từ các nhà đầu tư tổ chức
  • Cực khó provoked an angry public outcry
    thổi bùng lên làn sóng phản đối dữ dội trong công chúng
Báo lỗi