← ← Từ vựng A–Z

anger

US /ˈæŋɡɚ/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự tức giận

Ví dụ

He could not hide his anger when the flight was canceled.

Anh ấy không thể giấu cơn giận khi chuyến bay bị hủy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
anger gốc angriness
Động từVerb
anger gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
angrily

Từ đồng nghĩa

  • ragecơn thịnh nộ dữ dội
  • furycơn giận điên cuồng
  • irritationsự bực bội khó chịu

Collocations

  • Dễ control your anger
    kiểm soát cơn giận dữ của bạn
  • Trung provoke anger among employees
    kích động sự tức giận trong đội ngũ nhân viên
  • Khó widespread public anger over corruption
    sự phẫn nộ lan rộng trong dư luận về nạn tham nhũng
  • Cực khó vent righteous anger at malfeasance
    trút cơn thịnh nộ chính đáng vào những hành vi sai phạm
Báo lỗi