anew
US /əˈnu/
adverb Nâng cao · C1 Kinh doanh chung
Nghĩa
một lần nữa, làm lại từ đầu
Ví dụ
After the merger, the team had to start anew with fresh goals.
Sau vụ sáp nhập, nhóm phải làm lại từ đầu với những mục tiêu mới.
Từ đồng nghĩa
- againlại lần nữa từ đầu
- afreshtươi mới lại từ đầu
Collocations
- Dễ start anewbắt đầu lại từ đầu
- Trung begin negotiations anewbắt đầu lại các cuộc đàm phán từ đầu
- Khó re-examine the dispute anewxem xét lại toàn bộ vụ tranh chấp pháp lý từ đầu
- Cực khó rekindle dormant tensions anewlại một lần nữa thổi bùng lên những căng thẳng âm ỉ từ lâu