analyze
US /ˈænəˌlaɪz/
Nghĩa
phân tích
Ví dụ
Our team will analyze the sales data before the quarterly meeting.
Nhóm chúng tôi sẽ phân tích dữ liệu bán hàng trước cuộc họp quý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- examinekhảo sát, nghiên cứu kỹ
- evaluateđánh giá, xem xét
- scrutinizesoi xét cẩn thận
Collocations
- Dễ analyze test resultsphân tích các kết quả kiểm tra
- Trung analyze market trends thoroughlyphân tích kỹ lưỡng các xu hướng thị trường
- Khó analyze macroeconomic indicatorsphân tích chuyên sâu các chỉ số kinh tế vĩ mô
- Cực khó dispassionately analyze systemic vulnerabilitiesphân tích một cách khách quan những điểm yếu hệ thống