amount
US /əˈmaʊnt/
Nghĩa
số lượng; số tiền
Ví dụ
Please check that the total amount on the invoice is correct.
Vui lòng kiểm tra xem tổng số tiền trên hóa đơn có đúng không.
Từ đồng nghĩa
- quantitysố lượng cụ thể
- sumtổng số tiền, tổng lượng
- volumedung lượng, khối lượng
Collocations
- Dễ small amount of moneymột số tiền nhỏ
- Trung total amount duetổng số tiền cần phải thanh toán
- Khó substantial amount of venture capitallượng vốn đầu tư mạo hiểm đáng kể
- Cực khó amount to a breach of fiduciary trusttương đương với hành vi vi phạm sự ủy thác trung thực