← ← Từ vựng A–Z

among

US /əˈmʌŋ/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

giữa, trong số

Ví dụ

The new policy is very popular among younger employees at the firm.

Chính sách mới rất được ưa chuộng trong số các nhân viên trẻ của công ty.

Collocations

  • Dễ among friends
    giữa những người bạn thân
  • Trung popular among corporate clients
    rất được ưa chuộng trong số các khách hàng doanh nghiệp
  • Khó rank among the leading global exporters
    xếp vào hàng ngũ những nhà xuất khẩu hàng đầu thế giới
  • Cực khó first among equals in the cabinet
    nhân vật đứng đầu giữa những người bình đẳng trong nội các
Báo lỗi