amenity
US /əˈmɛnəti/
Nghĩa
tiện nghi, tiện ích
Ví dụ
The apartment building has several amenities, including a gym and a pool.
Tòa chung cư có nhiều tiện ích, gồm phòng tập và hồ bơi.
Từ đồng nghĩa
- facilitycơ sở tiện nghi, tiện ích
- convenienceđiều kiện thuận tiện
- servicedịch vụ tiện ích phục vụ
Collocations
- Dễ basic amenitytiện nghi cơ bản
- Trung hotel amenities providedcác tiện ích phòng khách sạn được cung cấp
- Khó public amenities in residential zonescác công trình tiện ích công cộng tại khu dân cư
- Cực khó luxury residential amenity packagegói tiện ích xa hoa đẳng cấp dành riêng cho cư dân