ambitious
US /æmˈbɪʃəs/
adjective Mục tiêu · B2 Nhân sự
Nghĩa
đầy tham vọng
Ví dụ
The company has an ambitious plan to open ten new stores next year.
Công ty có một kế hoạch đầy tham vọng là mở mười cửa hàng mới vào năm sau.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
ambition
ambitiousness
Động từVerb
ambition
Tính từAdj
ambitious gốc
Trạng từAdv
ambitiously
Từ đồng nghĩa
- aspiringgiàu hoài bão, khát vọng
- determinedquyết tâm cao độ
- drivencó động lực mạnh mẽ
Collocations
- Dễ ambitious studenthọc sinh giàu ý chí tiến thủ
- Trung ambitious sales targetscác chỉ tiêu doanh số đầy tham vọng
- Khó highly ambitious expansion agendachương trình mở rộng quy mô vô cùng tham vọng
- Cực khó overweening and overly ambitious schememột kế hoạch ngạo mạn và tham vọng quá mức