← ← Từ vựng A–Z

amateur

US /ˈæməˌtɝ/

noun, adjective Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

người nghiệp dư; nghiệp dư

Ví dụ

The photographs were taken by an amateur, but they looked very professional.

Những bức ảnh do một người nghiệp dư chụp nhưng trông rất chuyên nghiệp.

Từ đồng nghĩa

  • nonprofessionalkhông chuyên nghiệp
  • novicengười mới tập việc

Collocations

  • Dễ amateur photographer
    nhiếp ảnh gia nghiệp dư
  • Trung amateur sports tournament
    giải đấu thể thao phong trào nghiệp dư
  • Khó amateur status regulations
    các quy định về tư cách vận động viên nghiệp dư
  • Cực khó distinguished from amateur dabblers
    được phân biệt rạch ròi với những kẻ học đòi nghiệp dư nửa vời
Báo lỗi