← ← Từ vựng A–Z

altogether

US /ˌɔltəˈɡɛðɚ/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

hoàn toàn; tổng cộng

Ví dụ

The trip will cost about two thousand dollars altogether for the whole group.

Chuyến đi sẽ tốn tổng cộng khoảng hai nghìn đô la cho cả nhóm.

Từ đồng nghĩa

  • completelyhoàn toàn, toàn bộ
  • entirelytoàn bộ, trọn vẹn
  • in totaltổng cộng lại

Collocations

  • Dễ stop altogether
    dừng hẳn lại hoàn toàn
  • Trung cost fifty dollars altogether
    tổng cộng chi phí hết năm mươi đô la
  • Khó drop the unprofitable line altogether
    loại bỏ hoàn toàn dòng sản phẩm không sinh lời
  • Cực khó vanish altogether without a trace
    biến mất hoàn toàn không để lại mảy may dấu vết
Báo lỗi