← ← Từ vựng A–Z

although

US /ˌɔlˈðoʊ/

conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mặc dù

Ví dụ

Although the schedule was tight, the team finished the project early.

Mặc dù lịch trình rất gấp, nhóm vẫn hoàn thành dự án sớm.

Collocations

  • Dễ although it was raining
    mặc dù trời đang mưa
  • Trung although delayed, we met targets
    dù bị chậm trễ, chúng tôi vẫn hoàn thành các mục tiêu
  • Khó although legally binding, enforcement remains hard
    mặc dù có tính ràng buộc pháp lý, việc thực thi vẫn khó khăn
  • Cực khó although fraught with systemic risks
    dù chứa đựng đầy rẫy những rủi ro mang tính hệ thống
Báo lỗi