alternate
US /ˈɔltɚnət/
adjective, verb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thay thế, luân phiên
Ví dụ
Please take the alternate route because the main bridge is closed for repairs.
Vui lòng đi đường thay thế vì cầu chính đang đóng để sửa chữa.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
alternate gốc
alternation
Động từVerb
alternate gốc
Tính từAdj
alternate gốc
Trạng từAdv
alternately
Từ đồng nghĩa
- substitutethay thế dự phòng
- rotateluân phiên, xoay vòng
- interchangehoán đổi cho nhau
Collocations
- Dễ alternate dayscách ngày, ngày chẵn ngày lẻ
- Trung propose an alternate routeđề xuất một tuyến đường thay thế
- Khó designate an alternate directorchỉ định một thành viên hội đồng quản trị dự khuyết
- Cực khó alternate between hope and despairluân phiên dao động giữa hy vọng và tuyệt vọng