also
US /ˈɔlsoʊ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cũng, ngoài ra
Ví dụ
The hotel also offers free shuttle service to the convention center.
Khách sạn cũng cung cấp dịch vụ xe đưa đón miễn phí đến trung tâm hội nghị.
Từ đồng nghĩa
- furthermorehơn nữa, thêm vào đó
- toocũng vậy
- likewisetương tự, cũng vậy
Collocations
- Dễ also like coffeecũng thích uống cà phê
- Trung also serves as project directorđồng thời cũng kiêm nhiệm vai trò giám đốc dự án
- Khó also warrants thorough considerationcũng đòi hỏi phải được xem xét cân nhắc kỹ lưỡng
- Cực khó not only efficient but also exemplarykhông những hiệu quả mà còn mang tính gương mẫu mực thước