← ← Từ vựng A–Z

alright

US /ˌɔlˈraɪt/

adjective, adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ổn, được rồi (cách viết thân mật của all right)

Ví dụ

Is it alright if I leave the meeting a little early today?

Tôi rời cuộc họp sớm một chút hôm nay có được không?

Từ đồng nghĩa

  • acceptablechấp nhận được, ổn
  • satisfactorythỏa đáng, tốt
  • fineổn, tốt

Collocations

  • Dễ feel alright today
    cảm thấy ổn thỏa hôm nay
  • Trung it is alright to reschedule
    việc dời lại lịch hẹn là hoàn toàn ổn
  • Khó confirm that all terms are alright
    xác nhận rằng mọi điều khoản đều thỏa đáng
  • Cực khó get along alright under pressure
    vẫn xoay xở ổn thỏa dưới áp lực nặng nề
Báo lỗi