already
US /ɔlˈrɛdi/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đã, rồi
Ví dụ
The invoice has already been sent to the accounting department.
Hóa đơn đã được gửi đến phòng kế toán rồi.
Collocations
- Dễ already eaten lunchđã dùng bữa trưa rồi
- Trung already submitted the reportđã nộp bản báo cáo rồi
- Khó already priced in by financial marketsđã được thị trường tài chính phản ánh vào giá từ trước
- Cực khó preaching to the already convertedthuyết phục những người vốn dĩ đã có cùng niềm tin