← ← Từ vựng A–Z

alongside

US /əˈlɔŋˈsaɪd/

preposition Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bên cạnh, cùng với

Ví dụ

She worked alongside engineers to design the new factory layout.

Cô ấy làm việc cùng các kỹ sư để thiết kế bố trí nhà máy mới.

Từ đồng nghĩa

  • besidebên cạnh
  • next tokế bên, cùng với

Collocations

  • Dễ sit alongside each other
    ngồi cạnh bên nhau
  • Trung work alongside senior colleagues
    làm việc sát cánh cùng các đồng nghiệp cấp cao
  • Khó published alongside official statistics
    được xuất bản cùng với số liệu thống kê chính thức
  • Cực khó operate alongside multilateral bodies
    hoạt động song hành cùng các thể chế đa phương
Báo lỗi