along
US /əˈlɔŋ/
preposition, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
dọc theo; cùng với
Ví dụ
There are several cafés along the river near our office.
Có vài quán cà phê dọc theo bờ sông gần văn phòng chúng tôi.
Collocations
- Dễ walk along the beachđi dạo dọc theo bãi biển
- Trung along with other team memberscùng với các thành viên khác trong nhóm
- Khó move along the development pipelinetiến triển dọc theo quy trình phát triển sản phẩm
- Cực khó get along swimmingly with partnershòa hợp ăn ý một cách tuyệt vời với các đối tác