all
US /ɔl/
determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tất cả, toàn bộ
Ví dụ
All staff members must wear their identification badges inside the building.
Tất cả nhân viên phải đeo thẻ nhận dạng khi ở trong tòa nhà.
Collocations
- Dễ all the timesuốt mọi lúc, liên tục
- Trung all participants must registertất cả người tham gia đều bắt buộc phải đăng ký
- Khó all things considered, results improvedxét trên mọi phương diện, kết quả đã được cải thiện
- Cực khó all in all, a pyrrhic victorytựu trung lại đó chỉ là một thắng lợi kèm theo cái giá quá đắt