alive
US /əˈlaɪv/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
còn sống, sống động
Ví dụ
The old shop has stayed alive thanks to loyal local customers.
Cửa hàng cũ vẫn còn tồn tại nhờ những khách hàng địa phương trung thành.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- livingđang sống, còn sống
- activeđang hoạt động sôi nổi
- vibranttràn đầy sức sống
Collocations
- Dễ keep the flowers alivegiữ cho những bông hoa luôn tươi tốt
- Trung keep the debate alivetiếp tục duy trì cuộc thảo luận sôi nổi
- Khó come alive with vibrant discussionstrở nên bừng sáng sống động với những cuộc tranh luận sôi nổi
- Cực khó keenly alive to looming systemic perilsnhận thức sâu sắc trước những hiểm họa mang tính hệ thống đang rình rập