← ← Từ vựng A–Z

alert

US /əˈlɝt/

verb, adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

báo động, cảnh báo; tỉnh táo

Ví dụ

The system will alert the manager if inventory falls below the minimum level.

Hệ thống sẽ cảnh báo quản lý nếu hàng tồn kho xuống dưới mức tối thiểu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
alert gốc alertness
Động từVerb
alert gốc
Tính từAdj
alert gốc
Trạng từAdv
alertly

Từ đồng nghĩa

  • warncảnh báo, báo trước nguy cơ
  • notifythông báo, báo tin
  • vigilantcảnh giác, tỉnh táo

Collocations

  • Dễ stay alert and focused
    luôn luôn tỉnh táo và tập trung cao độ
  • Trung issue a severe weather alert
    phát đi thông báo cảnh báo thời tiết nguy hiểm
  • Khó alert executives to compliance risks
    cảnh báo ban điều hành về các rủi ro tuân thủ quy chuẩn
  • Cực khó place security forces on red alert
    đặt toàn bộ lực lượng an ninh vào tình trạng báo động đỏ
Báo lỗi