← ← Từ vựng A–Z

airfare

US /ˈɛrˌfɛr/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

giá vé máy bay

Ví dụ

The company will reimburse your airfare after you submit the receipt.

Công ty sẽ hoàn lại tiền vé máy bay sau khi bạn nộp biên lai.

Từ đồng nghĩa

  • flight ticketvé máy bay
  • plane faretiền vé máy bay

Collocations

  • Dễ cheap airfare deals
    các chương trình khuyến mãi vé máy bay giá rẻ
  • Trung reimburse reasonable airfare expenses
    thanh toán hoàn trả các chi phí vé máy bay hợp lý
  • Khó airfare volatility during peak seasons
    sự biến động giá vé máy bay trong mùa du lịch cao điểm
  • Cực khó exorbitant international airfare surges
    sự tăng vọt phi mã của giá vé máy bay quốc tế
Báo lỗi