← ← Từ vựng A–Z

air

US /ɛr/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

không khí

Ví dụ

The new system keeps the air in the office clean and fresh.

Hệ thống mới giữ cho không khí trong văn phòng sạch và trong lành.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
air gốc airiness
Động từVerb
air gốc
Tính từAdj
airy
Trạng từAdv
airily

Từ đồng nghĩa

  • atmospherebầu khí quyển, không khí
  • climatebầu không khí chung

Collocations

  • Dễ fresh air
    bầu không khí trong lành mát mẻ
  • Trung central air conditioning
    hệ thống điều hòa không khí trung tâm
  • Khó clear the air in negotiations
    giải tỏa những hiểu lầm khúc mắc trong đàm phán
  • Cực khó vanish into thin air without trace
    biến mất tăm mất tích hoàn toàn không để lại vết tích
Báo lỗi