← ← Từ vựng A–Z

aid

US /eɪd/

noun, verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

sự giúp đỡ, viện trợ

Ví dụ

The organization provides financial aid to students from poor families.

Tổ chức cung cấp hỗ trợ tài chính cho sinh viên từ các gia đình nghèo.

Từ đồng nghĩa

  • assistgiúp đỡ, trợ giúp
  • supportủng hộ, hỗ trợ
  • reliefsự cứu trợ, cứu tế

Collocations

  • Dễ first aid kit
    túi dụng cụ sơ cứu ban đầu
  • Trung apply for financial aid
    nộp đơn xin nhận hỗ trợ tài chính
  • Khó coordinate international humanitarian aid
    điều phối công tác viện trợ nhân đạo quốc tế
  • Cực khó come to the aid of an ailing firm
    kịp thời ra tay ứng cứu một doanh nghiệp đang bên bờ vực
Báo lỗi