← ← Từ vựng A–Z

ahead

US /əˈhɛd/

adverb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

phía trước, trước

Ví dụ

Please call the restaurant ahead of time to reserve a large table.

Vui lòng gọi trước cho nhà hàng để đặt một bàn lớn.

Từ đồng nghĩa

  • in frontở phía trước
  • forwardtiến về phía trước
  • in advancetừ trước, sớm hơn

Collocations

  • Dễ look straight ahead
    hãy nhìn thẳng về phía trước
  • Trung finish ahead of schedule
    hoàn thành công việc sớm hơn tiến độ đề ra
  • Khó forge ahead with infrastructure projects
    kiên quyết đẩy mạnh các dự án phát triển cơ sở hạ tầng
  • Cực khó street ahead of competitors
    bỏ xa các đối thủ cạnh tranh một khoảng cách vượt trội
Báo lỗi