ago
US /əˈɡoʊ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cách đây, trước đây
Ví dụ
The company was founded about twenty years ago in a small garage.
Công ty được thành lập cách đây khoảng hai mươi năm trong một gara nhỏ.
Collocations
- Dễ a long time agotừ cách đây rất lâu rồi
- Trung three quarters ago we launchedchúng tôi đã bắt đầu triển khai từ ba quý trước
- Khó decades ago foundations were laidnền móng ban đầu đã được thiết lập từ nhiều thập kỷ trước
- Cực khó consigned to history long agođã bị chôn vùi vào dĩ vãng lịch sử từ thuở nào