← ← Từ vựng A–Z

aggressive

US /əˈɡrɛsɪv/

adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

hung hăng; quyết liệt, mạnh mẽ

Ví dụ

The firm launched an aggressive marketing campaign to win more customers.

Công ty đã triển khai chiến dịch tiếp thị quyết liệt để giành thêm khách hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
aggressor aggression aggressiveness
Động từVerb
aggress
Tính từAdj
aggressive gốc
Trạng từAdv
aggressively

Từ đồng nghĩa

  • assertivequyết đoán, quả quyết
  • combativehiếu chiến, tranh đấu gay gắt
  • forcefulmạnh mẽ, quyết liệt

Collocations

  • Dễ aggressive dog
    con chó hung dữ đáng sợ
  • Trung aggressive marketing strategy
    chiến lược tiếp thị mang tính tấn công quyết liệt
  • Khó aggressive portfolio diversification
    hoạt động đa dạng hóa danh mục đầu tư đầy táo bạo
  • Cực khó passive-aggressive organizational culture
    văn hóa tổ chức mang tính kháng cự ngấm ngầm thụ động
Báo lỗi