agent
US /ˈeɪdʒənt/
Nghĩa
đại lý, nhân viên đại diện
Ví dụ
Our travel agent found us a cheap flight to Bangkok.
Nhân viên du lịch của chúng tôi đã tìm được chuyến bay giá rẻ đến Bangkok.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- representativengười đại diện ủy quyền
- brokerngười môi giới trung gian
- deputyngười được ủy quyền
Collocations
- Dễ real estate agentnhân viên môi giới nhà đất
- Trung authorized purchasing agentđại lý mua sắm được ủy quyền hợp pháp
- Khó catalyst agent for structural changenhân tố tác nhân xúc tác cho sự thay đổi cơ cấu
- Cực khó act as an agent provocateurđóng vai trò kẻ khiêu khích châm ngòi chia rẽ