← ← Từ vựng A–Z

agency

US /ˈeɪdʒənsi/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

công ty đại lý, cơ quan

Ví dụ

We hired a travel agency to organize the company trip abroad.

Chúng tôi đã thuê một công ty du lịch để tổ chức chuyến đi nước ngoài của công ty.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
agency gốc agent
Động từVerb
—
Tính từAdj
agential
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • firmcông ty dịch vụ
  • bureaucục, cơ quan phụ trách
  • organizationtổ chức hành chính

Collocations

  • Dễ travel agency
    văn phòng đại lý du lịch
  • Trung advertising agency campaign
    chiến dịch của công ty đại lý quảng cáo
  • Khó government regulatory agency scrutiny
    sự thanh tra giám sát của cơ quan quản lý nhà nước
  • Cực khó exercise autonomous moral agency
    thể hiện quyền tự chủ hành động theo chuẩn mực đạo đức
Báo lỗi