← ← Từ vựng A–Z

age

US /eɪdʒ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tuổi, độ tuổi

Ví dụ

Visitors of any age are welcome to join the guided museum tour.

Du khách ở mọi độ tuổi đều được hoan nghênh tham gia chuyến tham quan bảo tàng có hướng dẫn.

Từ đồng nghĩa

  • erakỷ nguyên, thời đại
  • periodgiai đoạn, thời kỳ
  • epochkỷ nguyên mới

Collocations

  • Dễ at an early age
    từ khi tuổi đời còn rất trẻ
  • Trung statutory retirement age
    độ tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật
  • Khó herald a new digital age
    báo hiệu sự khởi đầu của một kỷ nguyên số mới
  • Cực khó come of age as an industry titan
    chính thức vươn mình trở thành gã khổng lồ trong ngành
Báo lỗi