← ← Từ vựng A–Z

against

US /əˈɡɛnst/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chống lại; dựa vào, tựa vào

Ví dụ

Many residents voted against the proposal to widen the main road.

Nhiều cư dân đã bỏ phiếu chống lại đề xuất mở rộng con đường chính.

Collocations

  • Dễ lean against the wall
    tựa lưng vào bức tường
  • Trung vote against the proposed merger
    bỏ phiếu chống lại thương vụ sáp nhập đề xuất
  • Khó hedge against inflationary pressures
    thực hiện phòng ngừa rủi ro trước áp lực lạm phát
  • Cực khó strive against insurmountable odds
    kiên cường chiến đấu chống lại nghịch cảnh tưởng chừng bất khả
Báo lỗi