← ← Từ vựng A–Z

afterward

US /ˈæftɚwɚd/

adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sau đó

Ví dụ

We will hold a short meeting and have lunch afterward.

Chúng tôi sẽ họp ngắn và ăn trưa sau đó.

Từ đồng nghĩa

  • subsequentlysau đó, về sau
  • latersau này, lát sau
  • thereafterkể từ sau đó

Collocations

  • Dễ soon afterward
    chẳng bao lâu sau thời điểm đó
  • Trung meet afterward to discuss feedback
    gặp lại sau buổi họp để cùng trao đổi góp ý
  • Khó shortly afterward, indices rebounded
    ngay sau đó các chỉ số chứng khoán đã hồi phục
  • Cực khó remorse expressed afterward sounded hollow
    nỗi ân hận thốt ra sau sự việc nghe thật sáo rỗng
Báo lỗi