afternoon
US /ˌæftɚˈnun/
Nghĩa
buổi chiều
Ví dụ
The client meeting has been rescheduled for Thursday afternoon at two o'clock.
Cuộc họp với khách hàng đã được dời sang chiều thứ Năm lúc hai giờ.
Collocations
- Dễ in the afternoonvào khoảng thời gian buổi chiều
- Trung afternoon staff meetingcuộc họp giao ban nhân viên vào buổi chiều
- Khó Friday afternoon production deadlinehạn chót hoàn tất sản xuất vào chiều thứ Sáu
- Cực khó late afternoon trading lullkhoảng thời gian thị trường trầm lắng vào cuối buổi chiều