← ← Từ vựng A–Z

after

US /ˈæftɚ/

preposition, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sau, sau khi

Ví dụ

The staff meeting will be held after lunch in the main hall.

Cuộc họp nhân viên sẽ được tổ chức sau bữa trưa tại sảnh chính.

Collocations

  • Dễ after lunch
    sau khi dùng bữa trưa xong
  • Trung after business hours
    sau giờ hành chính thông thường
  • Khó inquiries named after the auditor
    cuộc điều tra được đặt tên theo viên kiểm toán trưởng
  • Cực khó look after number one relentlessly
    chỉ biết chăm chăm tư lợi cho bản thân một cách mù quáng
Báo lỗi